VIP ORDER
Báo giá vận chuyển hàng chính ngạch
← Về trang chính

Chi phí khi đi hàng chính ngạch

KhoảnMức phí
Thuế VAT Thường từ 8–10%, tùy theo loại mặt hàng.
Thuế nhập khẩu Tùy từng loại sản phẩm. Trường hợp khai báo C/O Form E (giấy chứng nhận xuất xứ hàng Trung Quốc), thuế nhập khẩu thường được giảm xuống 0%.
Phí dịch vụ 3% trên tổng giá trị hàng hóa + thuế VAT + thuế nhập khẩu.
Giá trị hàng trên 50 triệu đồng: 2%.
Phí vận chuyển
hàng đi nhanh · 1–3 ngày
25.000 đ/kg
Trên 50 kg: 22.000 đ/kg
Trên 100 kg: 20.000 đ/kg
Phí vận chuyển
hàng đi chậm · 7–15 ngày
Từ 5.000 đ/kg,  hoặc  1.400.000 đ/khối (một mét khối).
Một khối hàng cân dưới 280 kg thì tính theo khối; từ 280 kg mỗi khối trở lên thì tính theo cân nặng.
Phí khai báo 300.000 đ/mặt hàng tên khai báo — đã bao gồm tiền C/O Form E.
Mỗi mặt hàng tiếp theo trong cùng một hoá đơn: 100.000 đ.

Mức thuế thực tế phụ thuộc mã HS và hồ sơ từng lô hàng — báo giá trên để quý khách ước tính; con số chốt theo tờ khai thực tế của lô. Liên hệ VIP ORDER để được báo chính xác cho lô hàng của mình.

Tính thử chi phí lô hàng

Chưa biết mã HS vẫn tính được — điền tiền hàng, cân nặng, số mặt hàng rồi chọn đi nhanh hay đi chậm. Điền thêm số lượng sản phẩm thì ra luôn giá một sản phẩm.

Số mặt hàng kê khai theo đầu mục là số đầu mục hàng ghi trên tờ khai — mỗi đầu mục tính một lần phí khai báo. Số lượng sản phẩm là tổng số cái trong lô, dùng để chia ra giá một sản phẩm. Một đầu mục có thể có hàng trăm cái, nên hai số này khác nhau.

Cách đi

Tra thử thuế cho mặt hàng của bạn

Gõ mã HS 8 số, hoặc gõ tên hàng để tìm mã. Số liệu đọc thẳng từ Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 (11871 mã).

Nguồn: BIEU THUE XNK 2026.01.xlsx · 11871 mã HS 8 số · bảng tra dựng ngày 04/09/2026 02:37
Xin lưu ý: mã HS đúng do bản chất hàng hoá quyết định — tra theo tên hàng chỉ để tham khảo, VIP ORDER không áp mã thay quý khách. Thuế suất, mức VAT và các khoản trên là số ước tính; trị giá tính thuế do cơ quan hải quan xác định và có thể khác giá trên hoá đơn. Con số chốt theo tờ khai thực tế của lô hàng.